Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa Canada

Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa Canada

Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa Canada

Hướng dẫn điền mẫu đơn xin visa Canada:

Bạn phải hoàn tất bộ đơn điền này để xin visa bao gồm:

Mẫu IMM1294E gồm 4 trang (lưu ý phải điền online để Validate lấy mã vạch và in ra trực tiếp)  IMM129E

Mẫu IMM5645E bao gồm 2 trang là thông tin về gia đình, anh chị em ruột,… IMM564SE

Sau khi hoàn tất bộ form này các bạn sẽ xếp trang mã vạch lên đầu tiên, tiếp theo là IMM 1294E, IMM5645E

Bộ Form giám hộ cho học sinh dưới 18 tuổi

– Custodian Declaration  – Custodian for Minors Studying in Canada: form này dành cho người giám hộ ở Canada

– Custodian Declaration – Parents/Guardians for Minors Studying in Canada: form này cha mẹ sẽ làm tại Việt Nam

Custodian Declaration

Form Ủy quyền

Tất cả các công ty tư vấn du học hoặc người đại diện (người thân, bạn bè,..) làm giúp hồ sơ phải điền vào mẫu đơn này

Mẫu đơn ủy quyền dành cho người đại diện làm hồ sơ

Bộ Form xin du lịch

IMM5257

Family Information 5645

Sau khi hoàn tất các mẫu đơn này, bạn cũng in trang có mã vạch xếp lên vị trí đầu tiên

Form đồng ý và điều khoản sử dụng

Bạn phải hoàn tất mẫu đơn này trước khi nộp vào IOM Vietnam. Đây là mẫu đơn cam kết giữa người nộp đơn với IOM

Bảng thống kê các mục trong đơn xin visa: 

STT Mục Thông tin cần cung cấp
1 Surname Yêu cầu ghi họ của bạn
2 Surname at birth Họ khi sinh của bạn, hoặc họ trước đây.
3 First name(s) Tên
4 Date of birth (day/month/year) Ngày sinh
5 Place of birth Nơi sinh
6 Country of birth Quốc gia bạn sinh ra.
7 Current nationality Quốc tịch bạn dùng
8 Nationality at birth, if different Ghi quốc tịch khi sinh, nếu khác.
9 Sex Chọn giới tính
10 Married status Lựa chọn tình trạng hôn nhân của bạn
11 National identity number Số chứng minh nhân dân.
12 Type of travel document

  • Ordinary passport
  • Diplomatic passport
  • Service passport
  • Special passport
  • Other travel document
Loại giấy tờ thông hành

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao
  • Hộ chiếu công vụ
  • Hộ chiếu đặc biệt
  • Loại khác.
13 Number of travel document Số hộ chiếu
14 Date of issue Ngày cấp.
15 Valid until Ngày hết hạn. Hộ chiếu phải còn hạn theo quy định trong thời gian.
16 Issued by Được cấp bởi cơ quan nào?
17 Applicant’s home address and e-mail address of the applicant Bạn ghi địa chỉ nhà riêng và email
18 Telephone No. Số điện thoại liên lạc
19 Residence in a country other than the country of current nationality Bạn có đang cư trú tại quốc gia nào khác với quốc gia đang mang thị thực không? Nếu có bạn ghi thông tin của giấy phép cư trú của quốc gia này vào.
20 Current occupation Nghề nghiệp hiện tại
21 Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address of educational establishment Tên, địa chỉ, số điện thoại nơi làm việc. Nếu là học sinh, bạn cung cấp tên và địa chỉ trường.
22 Main purpose(s) of the journey

  • Family reunion
  • Religious purpose
  • Sport
  • Mission
  • Diplomatic
  • Medical reason
  • Study
  • Adoption
  • Subordinate working
  • Autonomy working
  • Other
Mục đích chuyến đi

  • Đoàn tụ gia đình
  • Mục đích tôn giáo
  • Thể thao
  • Đi theo phái đoàn
  • Ngoại giao
  • Lý do y tế
  • Đi học
  • Con nuôi
  • Công việc phụ
  • Làm việc độc lập
  • Mục đích khác.
23 City of destination Thành phố đến.
24 Member State of first entry Nước thành viên mà bạn vào đầu tiên.
25 Number of entries requested Cung cấp về số lần nhập cảnh.
26 Duration of the stay. Indicate number of days Thời gian bạn dự định lưu trú
27 Name and address of inviting company/organization Tên và địa chỉ của công ty/tổ chức mời.
28 Telephone or fax of inviting company/organization Số điện thoại số fax của công ty/ tổ chức mời.
29 Surname, first name, address, telephone, telefax and email address of contact person in company/organization Bạn cung cấp thông tin của 1 người có trách nhiệm của tổ chức/công ty mời.
30 Cost of traveling and living during the applicant’s stay is covered Mục này bạn sẽ dự định về chi phí đi lại, ăn ở trong suốt quá trình lưu trú
31 Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen Thông tin cá nhân của thành vên gia đình là công dân EU, EEA hoặc Thụy Sỹ.
32 Family relationship with EU, EEA or CH citizen Quan hệ họ hàng với công dân EU, khối kinh tế châu Âu hoặc Thụy Sỹ.
33 Place and date Nơi và ngày làm đơn.
34 Signature Chữ ký. Đối với người chưa đủ tuổi vị thành niên, thì chữ ký của người có quyền nuôi dưỡng/giám hộ được chấp nhận.

Nếu có thắc mắc gì, các bạn có thể liên hệ trực tiếp qua Hotline: 0972 202 817 hoặc mail: Lienhe@thongtinvisa.com trực tiếp cho mình để được giải đáp những thắc mắc 1 cách cụ thể nhất.