Hướng dẫn xin visa Đài Loan Online

Hướng dẫn xin visa Đài Loan Online

Hướng dẫn xin visa Đài Loan Online

Đài Loan thật sự là cả một thiên đường du lịch đối với những ai yêu du lịch. Cảnh sắc thiên nhiên thì đa dạng, đồ ăn thì vừa ngon vừa rẻ, chưa kể quần áo và mỹ phẩm các loại thì ngập tràn. Chi phí du lịch rẻ hơn bất cứ nơi nào rất nhiều, vậy bạn còn chần chừ gì nữa mà không nhanh tay gọi đến 0972 202 817 để được tư vấn về thủ tục làm visa và du lịch sang Đài Loan đi nào.

Điều kiện để được làm visa Đài Loan online

Có visa hoặc thẻ cư trú của Nhật, Châu Âu (schengen), Mỹ, Hàn, Úc, Anh, Canada, New Zealand còn hạn 10 năm

Hộ chiếu còn hạn ít nhất 6 tháng so với ngày nhập cảnh Đài Loan.

Có vé khứ hồi đến và rời khỏi Đài Loan.

Chưa từng làm việc tại Đài Loan

Những lưu ý khi điền visa Đài Loan

Nên chọn ngôn ngữ tiếng Anh để điền vì tiếng Việt bị dịch sai trên website.

Đài Loan dùng thứ tự năm – tháng- ngày. Lưu ý để điền đúng thứ tự.

Khi điền số visa của các nước bạn đã từng đi hợp lệ để được làm visa Đài Loan online nhớ phải điền đúng, nếu bạn điền sai sẽ có thể bị từ chối nhập cảnh.

Mẫu đơn online khi xin visa Đài Loan:

Bước 1: Vào điền visa Đài Loan –> chọn ngôn ngữ (nên là tiếng Anh)

Bước 2: Điền các thông tin theo yêu cầu

Một số hướng dẫn bằng tiếng Anh nếu bạn chưa biết rõ: 

Bảng thống kê các mục trong đơn xin visa: 

STT Mục Thông tin cần cung cấp
1 Surname Yêu cầu ghi họ của bạn
2 Surname at birth Họ khi sinh của bạn, hoặc họ trước đây.
3 First name(s) Tên
4 Date of birth (day/month/year) Ngày sinh
5 Place of birth Nơi sinh
6 Country of birth Quốc gia bạn sinh ra.
7 Current nationality Quốc tịch bạn dùng
8 Nationality at birth, if different Ghi quốc tịch khi sinh, nếu khác.
9 Sex Chọn giới tính
10 Married status Lựa chọn tình trạng hôn nhân của bạn
11 National identity number Số chứng minh nhân dân.
12 Type of travel document

  • Ordinary passport
  • Diplomatic passport
  • Service passport
  • Special passport
  • Other travel document
Loại giấy tờ thông hành

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao
  • Hộ chiếu công vụ
  • Hộ chiếu đặc biệt
  • Loại khác.
13 Number of travel document Số hộ chiếu
14 Date of issue Ngày cấp.
15 Valid until Ngày hết hạn. Hộ chiếu phải còn hạn theo quy định trong thời gian bạn xin Visa đi Ý.
16 Issued by Được cấp bởi cơ quan nào?
17 Applicant’s home address and e-mail address of the applicant Bạn ghi địa chỉ nhà riêng và email
18 Telephone No. Số điện thoại liên lạc
19 Residence in a country other than the country of current nationality Bạn có đang cư trú tại quốc gia nào khác với quốc gia đang mang thị thực không? Nếu có bạn ghi thông tin của giấy phép cư trú của quốc gia này vào.
20 Current occupation Nghề nghiệp hiện tại
21 Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address of educational establishment Tên, địa chỉ, số điện thoại nơi làm việc. Nếu là học sinh, bạn cung cấp tên và địa chỉ trường.
22 Main purpose(s) of the journey

  • Family reunion
  • Religious purpose
  • Sport
  • Mission
  • Diplomatic
  • Medical reason
  • Study
  • Adoption
  • Subordinate working
  • Autonomy working
  • Other
Mục đích chuyến đi

  • Đoàn tụ gia đình
  • Mục đích tôn giáo
  • Thể thao
  • Đi theo phái đoàn
  • Ngoại giao
  • Lý do y tế
  • Đi học
  • Con nuôi
  • Công việc phụ
  • Làm việc độc lập
  • Mục đích khác.
23 City of destination Thành phố đến.
24 Member State of first entry Nước thành viên mà bạn vào đầu tiên.
25 Number of entries requested Cung cấp về số lần nhập cảnh.
26 Duration of the stay. Indicate number of days Thời gian bạn dự định lưu trú
27 Name and address of inviting company/organization Tên và địa chỉ của công ty/tổ chức mời.
28 Telephone or fax of inviting company/organization Số điện thoại số fax của công ty/ tổ chức mời.
29 Surname, first name, address, telephone, telefax and email address of contact person in company/organization Bạn cung cấp thông tin của 1 người có trách nhiệm của tổ chức/công ty mời.
30 Cost of traveling and living during the applicant’s stay is covered Mục này bạn sẽ dự định về chi phí đi lại, ăn ở trong suốt quá trình lưu trú tại Ý.
31 Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen Thông tin cá nhân của thành vên gia đình là công dân EU, EEA hoặc Thụy Sỹ.
32 Family relationship with EU, EEA or CH citizen Quan hệ họ hàng với công dân EU, khối kinh tế châu Âu hoặc Thụy Sỹ.
33 Place and date Nơi và ngày làm đơn.
34 Signature Chữ ký. Đối với người chưa đủ tuổi vị thành niên, thì chữ ký của người có quyền nuôi dưỡng/giám hộ được chấp nhận.

Mọi thắc mắc xin liên hệ :

Địa điểm: số 93 đường số 30, Khu An Phú Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM

Hotline: 0972 202 817