Mẫu đơn xin visa Anh

Mẫu đơn xin visa Anh
Mẫu đơn xin visa Anh

Mẫu đơn xin visa Anh

Du lịch Anh cũng khá dễ đối với những bạn chưa đi du lịch Anh lần nào, nhưng cái khó là nằm ở cách điền form visa Anh sao cho chính xác nhất. Và đó cũng là vấn đề lớn đối với bạn nào muốn xin visa, một khi điền sai mà hồ sơ bạn đã nộp thì chắc chắn bạn sẽ phải làm lại.

Vì vậy, INFO TRAVEL chúng tôi xin cung cấp thông tin và nội dung điền Mẫu đơn xin visa Anh chính xác nhất dành cho bạn. Sự hài lòng của quý khách hàng là niềm vinh hạnh của công ty chúng tôi.

Bất cứ một hồ sơ xin visa Anh nào cũng cần những giấy tờ cơ bản như hộ chiếu, các thông tin về nhân thân, công việc và những mối quan hệ ràng buôc của người làm đơn tại Việt Nam. Để chuẩn bị giấy tờ đầy đủ, trước tiên bạn phải khai mẫu đơn xin thị thực Anh trực tuyến, hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Cách khai form visa Anh

– Khai bằng tiếng Anh trên tất cả các mặt đơn

– Phải khai đầy đủ các trang

– Thông tin cung cấp phải trùng khớp với nhau

– Thông tin trên đơn phải trả lời phù hợp với yêu cầu pháp lý và phù hợp với mục đích đi du lịch Anh của bạn.

– Thông tin hướng dẫn trên trang website của Đại sứ quán Anh không thực sự chi tiết cho nên lúc tra cứu thông tin phải đọc thật kỹ, nếu không dễ gây hiểu nhầm ý, dẫn đến làm sai đơn.

– Một đơn xin được coi là hợp lệ khi đã điền đầy đủ thông tin và được trả phí xét duyệt đơn. Người xin visa bắt buộc phải trả phí bằng thẻ thanh toán quốc tế chứ không thể nộp bằng bất cứ cách nào khác.

Bảng thống kê các mục trong đơn xin visa: 

STT Mục Thông tin cần cung cấp
1 Surname Yêu cầu ghi họ của bạn
2 Surname at birth Họ khi sinh của bạn, hoặc họ trước đây.
3 First name(s) Tên
4 Date of birth (day/month/year) Ngày sinh
5 Place of birth Nơi sinh
6 Country of birth Quốc gia bạn sinh ra.
7 Current nationality Quốc tịch bạn dùng
8 Nationality at birth, if different Ghi quốc tịch khi sinh, nếu khác.
9 Sex Chọn giới tính
10 Married status Lựa chọn tình trạng hôn nhân của bạn
11 National identity number Số chứng minh nhân dân.
12 Type of travel document

  • Ordinary passport
  • Diplomatic passport
  • Service passport
  • Special passport
  • Other travel document
Loại giấy tờ thông hành

  • Hộ chiếu phổ thông
  • Hộ chiếu ngoại giao
  • Hộ chiếu công vụ
  • Hộ chiếu đặc biệt
  • Loại khác.
13 Number of travel document Số hộ chiếu
14 Date of issue Ngày cấp.
15 Valid until Ngày hết hạn. Hộ chiếu phải còn hạn theo quy định trong thời gian
16 Issued by Được cấp bởi cơ quan nào?
17 Applicant’s home address and e-mail address of the applicant Bạn ghi địa chỉ nhà riêng và email
18 Telephone No. Số điện thoại liên lạc
19 Residence in a country other than the country of current nationality Bạn có đang cư trú tại quốc gia nào khác với quốc gia đang mang thị thực không? Nếu có bạn ghi thông tin của giấy phép cư trú của quốc gia này vào.
20 Current occupation Nghề nghiệp hiện tại
21 Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address of educational establishment Tên, địa chỉ, số điện thoại nơi làm việc. Nếu là học sinh, bạn cung cấp tên và địa chỉ trường.
22 Main purpose(s) of the journey

  • Family reunion
  • Religious purpose
  • Sport
  • Mission
  • Diplomatic
  • Medical reason
  • Study
  • Adoption
  • Subordinate working
  • Autonomy working
  • Other
Mục đích chuyến đi

  • Đoàn tụ gia đình
  • Mục đích tôn giáo
  • Thể thao
  • Đi theo phái đoàn
  • Ngoại giao
  • Lý do y tế
  • Đi học
  • Con nuôi
  • Công việc phụ
  • Làm việc độc lập
  • Mục đích khác.
23 City of destination Thành phố đến.
24 Member State of first entry Nước thành viên mà bạn vào đầu tiên.
25 Number of entries requested Cung cấp về số lần nhập cảnh.
26 Duration of the stay. Indicate number of days Thời gian bạn dự định lưu trú
27 Name and address of inviting company/organization Tên và địa chỉ của công ty/tổ chức mời.
28 Telephone or fax of inviting company/organization Số điện thoại số fax của công ty/ tổ chức mời.
29 Surname, first name, address, telephone, telefax and email address of contact person in company/organization Bạn cung cấp thông tin của 1 người có trách nhiệm của tổ chức/công ty mời.
30 Cost of traveling and living during the applicant’s stay is covered Mục này bạn sẽ dự định về chi phí đi lại, ăn ở trong suốt quá trình lưu trú tại Ý.
31 Personal data of the family member who is an EU, EEA or CH citizen Thông tin cá nhân của thành vên gia đình là công dân EU, EEA hoặc Thụy Sỹ.
32 Family relationship with EU, EEA or CH citizen Quan hệ họ hàng với công dân EU, khối kinh tế châu Âu hoặc Thụy Sỹ.
33 Place and date Nơi và ngày làm đơn.
34 Signature Chữ ký. Đối với người chưa đủ tuổi vị thành niên, thì chữ ký của người có quyền nuôi dưỡng/giám hộ được chấp nhận.

Quy trình xử lý quen thuộc, tài khoản đã có độ tin cậy cao,  nhân viên biết cách xử lý hồ sơ của bạn đến mức tối ưu nhất là điều khiến bạn nên thử gửi gắm niềm tin nơi các công ty dịch vụ visa.

Mọi thắc mắc về dịch vụ thị thực xuất nhập cảnh xin liên hệ để biết thêm chi tiết:

Công ty dịch vụ INFO TRAVEL

Hotline: 0972 202 817

Địa chỉ: Số 93, Đường 30, Khu An Phú Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Email: Lienhe@thongtinvisa.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *